Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Tạp tiết

Cập nhật lần cuối:

2026

TênNgàyThứJST
Bắt đầu doyō17 thg 1, 2026Th 712:03
Setsubun3 thg 2, 2026Th 3–
Bắt đầu higan17 thg 3, 2026Th 3–
Kết thúc higan23 thg 3, 2026Th 2–
Bắt đầu doyō17 thg 4, 2026Th 609:01
Hachijū-hachiya (đêm thứ 88)2 thg 5, 2026Th 7–
Nyūbai (đầu mùa mưa theo lịch)11 thg 6, 2026Th 506:14
Hangeshō2 thg 7, 2026Th 505:04
Bắt đầu doyō20 thg 7, 2026Th 200:48
Nihyaku-tōka (ngày thứ 210)1 thg 9, 2026Th 3–
Nihyaku-hatsuka (ngày thứ 220)11 thg 9, 2026Th 6–
Bắt đầu higan20 thg 9, 2026CN–
Kết thúc higan26 thg 9, 2026Th 7–
Bắt đầu doyō20 thg 10, 2026Th 318:13

2027

TênNgàyThứJST
Bắt đầu doyō17 thg 1, 2027CN17:46
Setsubun3 thg 2, 2027Th 4–
Bắt đầu higan18 thg 3, 2027Th 5–
Kết thúc higan24 thg 3, 2027Th 4–
Bắt đầu doyō17 thg 4, 2027Th 714:36
Hachijū-hachiya (đêm thứ 88)2 thg 5, 2027CN–
Nyūbai (đầu mùa mưa theo lịch)11 thg 6, 2027Th 611:50
Hangeshō2 thg 7, 2027Th 610:49
Bắt đầu doyō20 thg 7, 2027Th 306:37
Nihyaku-tōka (ngày thứ 210)1 thg 9, 2027Th 4–
Nihyaku-hatsuka (ngày thứ 220)11 thg 9, 2027Th 7–
Bắt đầu higan20 thg 9, 2027Th 2–
Kết thúc higan26 thg 9, 2027CN–
Bắt đầu doyō21 thg 10, 2027Th 500:10

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Setsubun, higan, hachijū-hachiya, nyūbai, hangeshō, doyō và các ngày theo mùa truyền thống khác, kèm ngày.