Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 11 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/11/26CN22/9Xích khẩu己卯
2/11/26Th 223/9Tiên thắng庚辰
3/11/26Th 324/9Hữu dẫn辛巳
4/11/26Th 425/9Tiên phụ壬午
5/11/26Th 526/9Phật diệt癸未
6/11/26Th 627/9Đại an甲申
7/11/26Th 728/9Xích khẩu乙酉Lập đông 18:52
8/11/26CN29/9Tiên thắng丙戌
9/11/26Th 21/10Phật diệt丁亥
10/11/26Th 32/10Đại an戊子
11/11/26Th 43/10Xích khẩu己丑
12/11/26Th 54/10Tiên thắng庚寅
13/11/26Th 65/10Hữu dẫn辛卯
14/11/26Th 76/10Tiên phụ壬辰
15/11/26CN7/10Phật diệt癸巳
16/11/26Th 28/10Đại an甲午
17/11/26Th 39/10Xích khẩu乙未
18/11/26Th 410/10Tiên thắng丙申
19/11/26Th 511/10Hữu dẫn丁酉
20/11/26Th 612/10Tiên phụ戊戌
21/11/26Th 713/10Phật diệt己亥
22/11/26CN14/10Đại an庚子Tiểu tuyết 16:23
23/11/26Th 215/10Xích khẩu辛丑
24/11/26Th 316/10Tiên thắng壬寅
25/11/26Th 417/10Hữu dẫn癸卯
26/11/26Th 518/10Tiên phụ甲辰
27/11/26Th 619/10Phật diệt乙巳
28/11/26Th 720/10Đại an丙午
29/11/26CN21/10Xích khẩu丁未
30/11/26Th 222/10Tiên thắng戊申

← tháng 10 năm 2026 · tháng 12 năm 2026 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 11 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.