Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 12 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/12/26Th 323/10Hữu dẫn己酉
2/12/26Th 424/10Tiên phụ庚戌
3/12/26Th 525/10Phật diệt辛亥
4/12/26Th 626/10Đại an壬子
5/12/26Th 727/10Xích khẩu癸丑
6/12/26CN28/10Tiên thắng甲寅
7/12/26Th 229/10Hữu dẫn乙卯Đại tuyết 11:53
8/12/26Th 330/10Tiên phụ丙辰
9/12/26Th 41/11Đại an丁巳
10/12/26Th 52/11Xích khẩu戊午
11/12/26Th 63/11Tiên thắng己未
12/12/26Th 74/11Hữu dẫn庚申
13/12/26CN5/11Tiên phụ辛酉
14/12/26Th 26/11Phật diệt壬戌
15/12/26Th 37/11Đại an癸亥
16/12/26Th 48/11Xích khẩu甲子
17/12/26Th 59/11Tiên thắng乙丑
18/12/26Th 610/11Hữu dẫn丙寅
19/12/26Th 711/11Tiên phụ丁卯
20/12/26CN12/11Phật diệt戊辰
21/12/26Th 213/11Đại an己巳
22/12/26Th 314/11Xích khẩu庚午Đông chí 05:50
23/12/26Th 415/11Tiên thắng辛未
24/12/26Th 516/11Hữu dẫn壬申
25/12/26Th 617/11Tiên phụ癸酉
26/12/26Th 718/11Phật diệt甲戌
27/12/26CN19/11Đại an乙亥
28/12/26Th 220/11Xích khẩu丙子
29/12/26Th 321/11Tiên thắng丁丑
30/12/26Th 422/11Hữu dẫn戊寅
31/12/26Th 523/11Tiên phụ己卯

← tháng 11 năm 2026 · tháng 1 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 12 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.