Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 1 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/1/26Th 513/11Đại an乙亥
2/1/26Th 614/11Xích khẩu丙子
3/1/26Th 715/11Tiên thắng丁丑
4/1/26CN16/11Hữu dẫn戊寅
5/1/26Th 217/11Tiên phụ己卯Tiểu hàn 17:23
6/1/26Th 318/11Phật diệt庚辰
7/1/26Th 419/11Đại an辛巳
8/1/26Th 520/11Xích khẩu壬午
9/1/26Th 621/11Tiên thắng癸未
10/1/26Th 722/11Hữu dẫn甲申
11/1/26CN23/11Tiên phụ乙酉
12/1/26Th 224/11Phật diệt丙戌
13/1/26Th 325/11Đại an丁亥
14/1/26Th 426/11Xích khẩu戊子
15/1/26Th 527/11Tiên thắng己丑
16/1/26Th 628/11Hữu dẫn庚寅
17/1/26Th 729/11Tiên phụ辛卯Bắt đầu doyō 12:03
18/1/26CN30/11Phật diệt壬辰
19/1/26Th 21/12Xích khẩu癸巳
20/1/26Th 32/12Tiên thắng甲午Đại hàn 10:45
21/1/26Th 43/12Hữu dẫn乙未
22/1/26Th 54/12Tiên phụ丙申
23/1/26Th 65/12Phật diệt丁酉
24/1/26Th 76/12Đại an戊戌
25/1/26CN7/12Xích khẩu己亥
26/1/26Th 28/12Tiên thắng庚子
27/1/26Th 39/12Hữu dẫn辛丑
28/1/26Th 410/12Tiên phụ壬寅
29/1/26Th 511/12Phật diệt癸卯
30/1/26Th 612/12Đại an甲辰
31/1/26Th 713/12Xích khẩu乙巳

tháng 2 năm 2026 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 1 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.