Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 2 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/2/26CN14/12Tiên thắng丙午
2/2/26Th 215/12Hữu dẫn丁未
3/2/26Th 316/12Tiên phụ戊申Setsubun
4/2/26Th 417/12Phật diệt己酉Lập xuân 05:02
5/2/26Th 518/12Đại an庚戌
6/2/26Th 619/12Xích khẩu辛亥
7/2/26Th 720/12Tiên thắng壬子
8/2/26CN21/12Hữu dẫn癸丑
9/2/26Th 222/12Tiên phụ甲寅
10/2/26Th 323/12Phật diệt乙卯
11/2/26Th 424/12Đại an丙辰
12/2/26Th 525/12Xích khẩu丁巳
13/2/26Th 626/12Tiên thắng戊午
14/2/26Th 727/12Hữu dẫn己未
15/2/26CN28/12Tiên phụ庚申
16/2/26Th 229/12Phật diệt辛酉
17/2/26Th 31/1Tiên thắng壬戌
18/2/26Th 42/1Hữu dẫn癸亥
19/2/26Th 53/1Tiên phụ甲子Vũ thủy 00:52
20/2/26Th 64/1Phật diệt乙丑
21/2/26Th 75/1Đại an丙寅
22/2/26CN6/1Xích khẩu丁卯
23/2/26Th 27/1Tiên thắng戊辰
24/2/26Th 38/1Hữu dẫn己巳
25/2/26Th 49/1Tiên phụ庚午
26/2/26Th 510/1Phật diệt辛未
27/2/26Th 611/1Đại an壬申
28/2/26Th 712/1Xích khẩu癸酉

← tháng 1 năm 2026 · tháng 3 năm 2026 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 2 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.