Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 9 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/9/26Th 320/7Hữu dẫn戊寅Nihyaku-tōka (ngày thứ 210)
2/9/26Th 421/7Tiên phụ己卯
3/9/26Th 522/7Phật diệt庚辰
4/9/26Th 623/7Đại an辛巳
5/9/26Th 724/7Xích khẩu壬午
6/9/26CN25/7Tiên thắng癸未
7/9/26Th 226/7Hữu dẫn甲申Bạch lộ 23:41
8/9/26Th 327/7Tiên phụ乙酉
9/9/26Th 428/7Phật diệt丙戌
10/9/26Th 529/7Đại an丁亥
11/9/26Th 61/8Hữu dẫn戊子Nihyaku-hatsuka (ngày thứ 220)
12/9/26Th 72/8Tiên phụ己丑
13/9/26CN3/8Phật diệt庚寅
14/9/26Th 24/8Đại an辛卯
15/9/26Th 35/8Xích khẩu壬辰
16/9/26Th 46/8Tiên thắng癸巳
17/9/26Th 57/8Hữu dẫn甲午
18/9/26Th 68/8Tiên phụ乙未
19/9/26Th 79/8Phật diệt丙申
20/9/26CN10/8Đại an丁酉Bắt đầu higan
21/9/26Th 211/8Xích khẩu戊戌
22/9/26Th 312/8Tiên thắng己亥
23/9/26Th 413/8Hữu dẫn庚子Thu phân 09:05
24/9/26Th 514/8Tiên phụ辛丑
25/9/26Th 615/8Phật diệt壬寅
26/9/26Th 716/8Đại an癸卯Kết thúc higan
27/9/26CN17/8Xích khẩu甲辰
28/9/26Th 218/8Tiên thắng乙巳
29/9/26Th 319/8Hữu dẫn丙午
30/9/26Th 420/8Tiên phụ丁未

← tháng 8 năm 2026 · tháng 10 năm 2026 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 9 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.