Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 8 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/8/26Th 719/6Xích khẩu丁未
2/8/26CN20/6Tiên thắng戊申
3/8/26Th 221/6Hữu dẫn己酉
4/8/26Th 322/6Tiên phụ庚戌
5/8/26Th 423/6Phật diệt辛亥
6/8/26Th 524/6Đại an壬子
7/8/26Th 625/6Xích khẩu癸丑Lập thu 20:43
8/8/26Th 726/6Tiên thắng甲寅
9/8/26CN27/6Hữu dẫn乙卯
10/8/26Th 228/6Tiên phụ丙辰
11/8/26Th 329/6Phật diệt丁巳
12/8/26Th 430/6Đại an戊午
13/8/26Th 51/7Tiên thắng己未
14/8/26Th 62/7Hữu dẫn庚申
15/8/26Th 73/7Tiên phụ辛酉
16/8/26CN4/7Phật diệt壬戌
17/8/26Th 25/7Đại an癸亥
18/8/26Th 36/7Xích khẩu甲子
19/8/26Th 47/7Tiên thắng乙丑
20/8/26Th 58/7Hữu dẫn丙寅
21/8/26Th 69/7Tiên phụ丁卯
22/8/26Th 710/7Phật diệt戊辰
23/8/26CN11/7Đại an己巳Xử thử 11:19
24/8/26Th 212/7Xích khẩu庚午
25/8/26Th 313/7Tiên thắng辛未
26/8/26Th 414/7Hữu dẫn壬申
27/8/26Th 515/7Tiên phụ癸酉
28/8/26Th 616/7Phật diệt甲戌
29/8/26Th 717/7Đại an乙亥
30/8/26CN18/7Xích khẩu丙子
31/8/26Th 219/7Tiên thắng丁丑

← tháng 7 năm 2026 · tháng 9 năm 2026 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 8 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.