Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 3 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/3/26CN13/1Tiên thắng甲戌
2/3/26Th 214/1Hữu dẫn乙亥
3/3/26Th 315/1Tiên phụ丙子
4/3/26Th 416/1Phật diệt丁丑
5/3/26Th 517/1Đại an戊寅Kinh trập 22:59
6/3/26Th 618/1Xích khẩu己卯
7/3/26Th 719/1Tiên thắng庚辰
8/3/26CN20/1Hữu dẫn辛巳
9/3/26Th 221/1Tiên phụ壬午
10/3/26Th 322/1Phật diệt癸未
11/3/26Th 423/1Đại an甲申
12/3/26Th 524/1Xích khẩu乙酉
13/3/26Th 625/1Tiên thắng丙戌
14/3/26Th 726/1Hữu dẫn丁亥
15/3/26CN27/1Tiên phụ戊子
16/3/26Th 228/1Phật diệt己丑
17/3/26Th 329/1Đại an庚寅Bắt đầu higan
18/3/26Th 430/1Xích khẩu辛卯
19/3/26Th 51/2Hữu dẫn壬辰
20/3/26Th 62/2Tiên phụ癸巳Xuân phân 23:46
21/3/26Th 73/2Phật diệt甲午
22/3/26CN4/2Đại an乙未
23/3/26Th 25/2Xích khẩu丙申Kết thúc higan
24/3/26Th 36/2Tiên thắng丁酉
25/3/26Th 47/2Hữu dẫn戊戌
26/3/26Th 58/2Tiên phụ己亥
27/3/26Th 69/2Phật diệt庚子
28/3/26Th 710/2Đại an辛丑
29/3/26CN11/2Xích khẩu壬寅
30/3/26Th 212/2Tiên thắng癸卯
31/3/26Th 313/2Hữu dẫn甲辰

← tháng 2 năm 2026 · tháng 4 năm 2026 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 3 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.