Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 4 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/4/26Th 414/2Tiên phụ乙巳
2/4/26Th 515/2Phật diệt丙午
3/4/26Th 616/2Đại an丁未
4/4/26Th 717/2Xích khẩu戊申
5/4/26CN18/2Tiên thắng己酉Thanh minh 03:40
6/4/26Th 219/2Hữu dẫn庚戌
7/4/26Th 320/2Tiên phụ辛亥
8/4/26Th 421/2Phật diệt壬子
9/4/26Th 522/2Đại an癸丑
10/4/26Th 623/2Xích khẩu甲寅
11/4/26Th 724/2Tiên thắng乙卯
12/4/26CN25/2Hữu dẫn丙辰
13/4/26Th 226/2Tiên phụ丁巳
14/4/26Th 327/2Phật diệt戊午
15/4/26Th 428/2Đại an己未
16/4/26Th 529/2Xích khẩu庚申
17/4/26Th 61/3Tiên phụ辛酉Bắt đầu doyō 09:01
18/4/26Th 72/3Phật diệt壬戌
19/4/26CN3/3Đại an癸亥
20/4/26Th 24/3Xích khẩu甲子Cốc vũ 10:39
21/4/26Th 35/3Tiên thắng乙丑
22/4/26Th 46/3Hữu dẫn丙寅
23/4/26Th 57/3Tiên phụ丁卯
24/4/26Th 68/3Phật diệt戊辰
25/4/26Th 79/3Đại an己巳
26/4/26CN10/3Xích khẩu庚午
27/4/26Th 211/3Tiên thắng辛未
28/4/26Th 312/3Hữu dẫn壬申
29/4/26Th 413/3Tiên phụ癸酉
30/4/26Th 514/3Phật diệt甲戌

← tháng 3 năm 2026 · tháng 5 năm 2026 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 4 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.