Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 7 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/7/26Th 417/5Tiên phụ丙子
2/7/26Th 518/5Phật diệt丁丑Hangeshō 05:04
3/7/26Th 619/5Đại an戊寅
4/7/26Th 720/5Xích khẩu己卯
5/7/26CN21/5Tiên thắng庚辰
6/7/26Th 222/5Hữu dẫn辛巳
7/7/26Th 323/5Tiên phụ壬午Tiểu thử 10:57
8/7/26Th 424/5Phật diệt癸未
9/7/26Th 525/5Đại an甲申
10/7/26Th 626/5Xích khẩu乙酉
11/7/26Th 727/5Tiên thắng丙戌
12/7/26CN28/5Hữu dẫn丁亥
13/7/26Th 229/5Tiên phụ戊子
14/7/26Th 31/6Xích khẩu己丑
15/7/26Th 42/6Tiên thắng庚寅
16/7/26Th 53/6Hữu dẫn辛卯
17/7/26Th 64/6Tiên phụ壬辰
18/7/26Th 75/6Phật diệt癸巳
19/7/26CN6/6Đại an甲午
20/7/26Th 27/6Xích khẩu乙未Bắt đầu doyō 00:48
21/7/26Th 38/6Tiên thắng丙申
22/7/26Th 49/6Hữu dẫn丁酉
23/7/26Th 510/6Tiên phụ戊戌Đại thử 04:13
24/7/26Th 611/6Phật diệt己亥
25/7/26Th 712/6Đại an庚子
26/7/26CN13/6Xích khẩu辛丑
27/7/26Th 214/6Tiên thắng壬寅
28/7/26Th 315/6Hữu dẫn癸卯
29/7/26Th 416/6Tiên phụ甲辰
30/7/26Th 517/6Phật diệt乙巳
31/7/26Th 618/6Đại an丙午

← tháng 6 năm 2026 · tháng 8 năm 2026 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 7 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.