Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 6 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/6/26Th 216/4Tiên thắng丙午
2/6/26Th 317/4Hữu dẫn丁未
3/6/26Th 418/4Tiên phụ戊申
4/6/26Th 519/4Phật diệt己酉
5/6/26Th 620/4Đại an庚戌
6/6/26Th 721/4Xích khẩu辛亥Mang chủng 00:48
7/6/26CN22/4Tiên thắng壬子
8/6/26Th 223/4Hữu dẫn癸丑
9/6/26Th 324/4Tiên phụ甲寅
10/6/26Th 425/4Phật diệt乙卯
11/6/26Th 526/4Đại an丙辰Nyūbai (đầu mùa mưa theo lịch) 06:14
12/6/26Th 627/4Xích khẩu丁巳
13/6/26Th 728/4Tiên thắng戊午
14/6/26CN29/4Hữu dẫn己未
15/6/26Th 21/5Đại an庚申
16/6/26Th 32/5Xích khẩu辛酉
17/6/26Th 43/5Tiên thắng壬戌
18/6/26Th 54/5Hữu dẫn癸亥
19/6/26Th 65/5Tiên phụ甲子
20/6/26Th 76/5Phật diệt乙丑
21/6/26CN7/5Đại an丙寅Hạ chí 17:25
22/6/26Th 28/5Xích khẩu丁卯
23/6/26Th 39/5Tiên thắng戊辰
24/6/26Th 410/5Hữu dẫn己巳
25/6/26Th 511/5Tiên phụ庚午
26/6/26Th 612/5Phật diệt辛未
27/6/26Th 713/5Đại an壬申
28/6/26CN14/5Xích khẩu癸酉
29/6/26Th 215/5Tiên thắng甲戌
30/6/26Th 316/5Hữu dẫn乙亥

← tháng 5 năm 2026 · tháng 7 năm 2026 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 6 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.