Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Đông chí: ngày và giờ

Ngày theo năm

NămNgàyThứJST
202021 thg 12, 2020Th 219:02
202122 thg 12, 2021Th 400:59
202222 thg 12, 2022Th 506:48
202322 thg 12, 2023Th 612:27
202421 thg 12, 2024Th 718:21
202522 thg 12, 2025Th 200:03
202622 thg 12, 2026Th 305:50
202722 thg 12, 2027Th 411:42
202821 thg 12, 2028Th 517:20
202921 thg 12, 2029Th 623:14
203022 thg 12, 2030CN05:10
203122 thg 12, 2031Th 210:56
203221 thg 12, 2032Th 316:56
203321 thg 12, 2033Th 422:46
203422 thg 12, 2034Th 604:34
203522 thg 12, 2035Th 710:31

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Đông chí là thời điểm Mặt Trời đạt hoàng kinh 270°. Lần tới: 22 thg 12, 2026 05:50 JST.