Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 1 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/1/27Th 624/11Phật diệt庚辰
2/1/27Th 725/11Đại an辛巳
3/1/27CN26/11Xích khẩu壬午
4/1/27Th 227/11Tiên thắng癸未
5/1/27Th 328/11Hữu dẫn甲申Tiểu hàn 23:10
6/1/27Th 429/11Tiên phụ乙酉
7/1/27Th 530/11Phật diệt丙戌
8/1/27Th 61/12Xích khẩu丁亥
9/1/27Th 72/12Tiên thắng戊子
10/1/27CN3/12Hữu dẫn己丑
11/1/27Th 24/12Tiên phụ庚寅
12/1/27Th 35/12Phật diệt辛卯
13/1/27Th 46/12Đại an壬辰
14/1/27Th 57/12Xích khẩu癸巳
15/1/27Th 68/12Tiên thắng甲午
16/1/27Th 79/12Hữu dẫn乙未
17/1/27CN10/12Tiên phụ丙申Bắt đầu doyō 17:46
18/1/27Th 211/12Phật diệt丁酉
19/1/27Th 312/12Đại an戊戌
20/1/27Th 413/12Xích khẩu己亥Đại hàn 16:30
21/1/27Th 514/12Tiên thắng庚子
22/1/27Th 615/12Hữu dẫn辛丑
23/1/27Th 716/12Tiên phụ壬寅
24/1/27CN17/12Phật diệt癸卯
25/1/27Th 218/12Đại an甲辰
26/1/27Th 319/12Xích khẩu乙巳
27/1/27Th 420/12Tiên thắng丙午
28/1/27Th 521/12Hữu dẫn丁未
29/1/27Th 622/12Tiên phụ戊申
30/1/27Th 723/12Phật diệt己酉
31/1/27CN24/12Đại an庚戌

← tháng 12 năm 2026 · tháng 2 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 1 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.