Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 7 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/7/27Th 527/5Tiên thắng辛巳
2/7/27Th 628/5Hữu dẫn壬午Hangeshō 10:49
3/7/27Th 729/5Tiên phụ癸未
4/7/27CN1/6Xích khẩu甲申
5/7/27Th 22/6Tiên thắng乙酉
6/7/27Th 33/6Hữu dẫn丙戌
7/7/27Th 44/6Tiên phụ丁亥Tiểu thử 16:37
8/7/27Th 55/6Phật diệt戊子
9/7/27Th 66/6Đại an己丑
10/7/27Th 77/6Xích khẩu庚寅
11/7/27CN8/6Tiên thắng辛卯
12/7/27Th 29/6Hữu dẫn壬辰
13/7/27Th 310/6Tiên phụ癸巳
14/7/27Th 411/6Phật diệt甲午
15/7/27Th 512/6Đại an乙未
16/7/27Th 613/6Xích khẩu丙申
17/7/27Th 714/6Tiên thắng丁酉
18/7/27CN15/6Hữu dẫn戊戌
19/7/27Th 216/6Tiên phụ己亥
20/7/27Th 317/6Phật diệt庚子Bắt đầu doyō 06:37
21/7/27Th 418/6Đại an辛丑
22/7/27Th 519/6Xích khẩu壬寅
23/7/27Th 620/6Tiên thắng癸卯Đại thử 10:05
24/7/27Th 721/6Hữu dẫn甲辰
25/7/27CN22/6Tiên phụ乙巳
26/7/27Th 223/6Phật diệt丙午
27/7/27Th 324/6Đại an丁未
28/7/27Th 425/6Xích khẩu戊申
29/7/27Th 526/6Tiên thắng己酉
30/7/27Th 627/6Hữu dẫn庚戌
31/7/27Th 728/6Tiên phụ辛亥

← tháng 6 năm 2027 · tháng 8 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 7 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.