Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 6 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/6/27Th 327/4Xích khẩu辛亥
2/6/27Th 428/4Tiên thắng壬子
3/6/27Th 529/4Hữu dẫn癸丑
4/6/27Th 630/4Tiên phụ甲寅
5/6/27Th 71/5Đại an乙卯
6/6/27CN2/5Xích khẩu丙辰Mang chủng 06:26
7/6/27Th 23/5Tiên thắng丁巳
8/6/27Th 34/5Hữu dẫn戊午
9/6/27Th 45/5Tiên phụ己未
10/6/27Th 56/5Phật diệt庚申
11/6/27Th 67/5Đại an辛酉Nyūbai (đầu mùa mưa theo lịch) 11:50
12/6/27Th 78/5Xích khẩu壬戌
13/6/27CN9/5Tiên thắng癸亥
14/6/27Th 210/5Hữu dẫn甲子
15/6/27Th 311/5Tiên phụ乙丑
16/6/27Th 412/5Phật diệt丙寅
17/6/27Th 513/5Đại an丁卯
18/6/27Th 614/5Xích khẩu戊辰
19/6/27Th 715/5Tiên thắng己巳
20/6/27CN16/5Hữu dẫn庚午
21/6/27Th 217/5Tiên phụ辛未Hạ chí 23:11
22/6/27Th 318/5Phật diệt壬申
23/6/27Th 419/5Đại an癸酉
24/6/27Th 520/5Xích khẩu甲戌
25/6/27Th 621/5Tiên thắng乙亥
26/6/27Th 722/5Hữu dẫn丙子
27/6/27CN23/5Tiên phụ丁丑
28/6/27Th 224/5Phật diệt戊寅
29/6/27Th 325/5Đại an己卯
30/6/27Th 426/5Xích khẩu庚辰

← tháng 5 năm 2027 · tháng 7 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 6 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.