Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 8 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/8/27CN29/6Phật diệt壬子
2/8/27Th 21/7Tiên thắng癸丑
3/8/27Th 32/7Hữu dẫn甲寅
4/8/27Th 43/7Tiên phụ乙卯
5/8/27Th 54/7Phật diệt丙辰
6/8/27Th 65/7Đại an丁巳
7/8/27Th 76/7Xích khẩu戊午
8/8/27CN7/7Tiên thắng己未Lập thu 02:27
9/8/27Th 28/7Hữu dẫn庚申
10/8/27Th 39/7Tiên phụ辛酉
11/8/27Th 410/7Phật diệt壬戌
12/8/27Th 511/7Đại an癸亥
13/8/27Th 612/7Xích khẩu甲子
14/8/27Th 713/7Tiên thắng乙丑
15/8/27CN14/7Hữu dẫn丙寅
16/8/27Th 215/7Tiên phụ丁卯
17/8/27Th 316/7Phật diệt戊辰
18/8/27Th 417/7Đại an己巳
19/8/27Th 518/7Xích khẩu庚午
20/8/27Th 619/7Tiên thắng辛未
21/8/27Th 720/7Hữu dẫn壬申
22/8/27CN21/7Tiên phụ癸酉
23/8/27Th 222/7Phật diệt甲戌Xử thử 17:14
24/8/27Th 323/7Đại an乙亥
25/8/27Th 424/7Xích khẩu丙子
26/8/27Th 525/7Tiên thắng丁丑
27/8/27Th 626/7Hữu dẫn戊寅
28/8/27Th 727/7Tiên phụ己卯
29/8/27CN28/7Phật diệt庚辰
30/8/27Th 229/7Đại an辛巳
31/8/27Th 330/7Xích khẩu壬午

← tháng 7 năm 2027 · tháng 9 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 8 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.