Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 9 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/9/27Th 41/8Hữu dẫn癸未Nihyaku-tōka (ngày thứ 210)
2/9/27Th 52/8Tiên phụ甲申
3/9/27Th 63/8Phật diệt乙酉
4/9/27Th 74/8Đại an丙戌
5/9/27CN5/8Xích khẩu丁亥
6/9/27Th 26/8Tiên thắng戊子
7/9/27Th 37/8Hữu dẫn己丑
8/9/27Th 48/8Tiên phụ庚寅Bạch lộ 05:28
9/9/27Th 59/8Phật diệt辛卯
10/9/27Th 610/8Đại an壬辰
11/9/27Th 711/8Xích khẩu癸巳Nihyaku-hatsuka (ngày thứ 220)
12/9/27CN12/8Tiên thắng甲午
13/9/27Th 213/8Hữu dẫn乙未
14/9/27Th 314/8Tiên phụ丙申
15/9/27Th 415/8Phật diệt丁酉
16/9/27Th 516/8Đại an戊戌
17/9/27Th 617/8Xích khẩu己亥
18/9/27Th 718/8Tiên thắng庚子
19/9/27CN19/8Hữu dẫn辛丑
20/9/27Th 220/8Tiên phụ壬寅Bắt đầu higan
21/9/27Th 321/8Phật diệt癸卯
22/9/27Th 422/8Đại an甲辰
23/9/27Th 523/8Xích khẩu乙巳Thu phân 15:02
24/9/27Th 624/8Tiên thắng丙午
25/9/27Th 725/8Hữu dẫn丁未
26/9/27CN26/8Tiên phụ戊申Kết thúc higan
27/9/27Th 227/8Phật diệt己酉
28/9/27Th 328/8Đại an庚戌
29/9/27Th 429/8Xích khẩu辛亥
30/9/27Th 51/9Tiên phụ壬子

← tháng 8 năm 2027 · tháng 10 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 9 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.