Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 10 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/10/27Th 62/9Phật diệt癸丑
2/10/27Th 73/9Đại an甲寅
3/10/27CN4/9Xích khẩu乙卯
4/10/27Th 25/9Tiên thắng丙辰
5/10/27Th 36/9Hữu dẫn丁巳
6/10/27Th 47/9Tiên phụ戊午
7/10/27Th 58/9Phật diệt己未
8/10/27Th 69/9Đại an庚申Hàn lộ 21:17
9/10/27Th 710/9Xích khẩu辛酉
10/10/27CN11/9Tiên thắng壬戌
11/10/27Th 212/9Hữu dẫn癸亥
12/10/27Th 313/9Tiên phụ甲子
13/10/27Th 414/9Phật diệt乙丑
14/10/27Th 515/9Đại an丙寅
15/10/27Th 616/9Xích khẩu丁卯
16/10/27Th 717/9Tiên thắng戊辰
17/10/27CN18/9Hữu dẫn己巳
18/10/27Th 219/9Tiên phụ庚午
19/10/27Th 320/9Phật diệt辛未
20/10/27Th 421/9Đại an壬申
21/10/27Th 522/9Xích khẩu癸酉Bắt đầu doyō 00:10
22/10/27Th 623/9Tiên thắng甲戌
23/10/27Th 724/9Hữu dẫn乙亥
24/10/27CN25/9Tiên phụ丙子Sương giáng 00:33
25/10/27Th 226/9Phật diệt丁丑
26/10/27Th 327/9Đại an戊寅
27/10/27Th 428/9Xích khẩu己卯
28/10/27Th 529/9Tiên thắng庚辰
29/10/27Th 61/10Phật diệt辛巳
30/10/27Th 72/10Đại an壬午
31/10/27CN3/10Xích khẩu癸未

← tháng 9 năm 2027 · tháng 11 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 10 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.