Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 11 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/11/27Th 24/10Tiên thắng甲申
2/11/27Th 35/10Hữu dẫn乙酉
3/11/27Th 46/10Tiên phụ丙戌
4/11/27Th 57/10Phật diệt丁亥
5/11/27Th 68/10Đại an戊子
6/11/27Th 79/10Xích khẩu己丑
7/11/27CN10/10Tiên thắng庚寅
8/11/27Th 211/10Hữu dẫn辛卯Lập đông 00:39
9/11/27Th 312/10Tiên phụ壬辰
10/11/27Th 413/10Phật diệt癸巳
11/11/27Th 514/10Đại an甲午
12/11/27Th 615/10Xích khẩu乙未
13/11/27Th 716/10Tiên thắng丙申
14/11/27CN17/10Hữu dẫn丁酉
15/11/27Th 218/10Tiên phụ戊戌
16/11/27Th 319/10Phật diệt己亥
17/11/27Th 420/10Đại an庚子
18/11/27Th 521/10Xích khẩu辛丑
19/11/27Th 622/10Tiên thắng壬寅
20/11/27Th 723/10Hữu dẫn癸卯
21/11/27CN24/10Tiên phụ甲辰
22/11/27Th 225/10Phật diệt乙巳Tiểu tuyết 22:16
23/11/27Th 326/10Đại an丙午
24/11/27Th 427/10Xích khẩu丁未
25/11/27Th 528/10Tiên thắng戊申
26/11/27Th 629/10Hữu dẫn己酉
27/11/27Th 730/10Tiên phụ庚戌
28/11/27CN1/11Đại an辛亥
29/11/27Th 22/11Xích khẩu壬子
30/11/27Th 33/11Tiên thắng癸丑

← tháng 10 năm 2027 · tháng 12 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 11 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.