Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 12 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/12/27Th 44/11Hữu dẫn甲寅
2/12/27Th 55/11Tiên phụ乙卯
3/12/27Th 66/11Phật diệt丙辰
4/12/27Th 77/11Đại an丁巳
5/12/27CN8/11Xích khẩu戊午
6/12/27Th 29/11Tiên thắng己未
7/12/27Th 310/11Hữu dẫn庚申Đại tuyết 17:38
8/12/27Th 411/11Tiên phụ辛酉
9/12/27Th 512/11Phật diệt壬戌
10/12/27Th 613/11Đại an癸亥
11/12/27Th 714/11Xích khẩu甲子
12/12/27CN15/11Tiên thắng乙丑
13/12/27Th 216/11Hữu dẫn丙寅
14/12/27Th 317/11Tiên phụ丁卯
15/12/27Th 418/11Phật diệt戊辰
16/12/27Th 519/11Đại an己巳
17/12/27Th 620/11Xích khẩu庚午
18/12/27Th 721/11Tiên thắng辛未
19/12/27CN22/11Hữu dẫn壬申
20/12/27Th 223/11Tiên phụ癸酉
21/12/27Th 324/11Phật diệt甲戌
22/12/27Th 425/11Đại an乙亥Đông chí 11:42
23/12/27Th 526/11Xích khẩu丙子
24/12/27Th 627/11Tiên thắng丁丑
25/12/27Th 728/11Hữu dẫn戊寅
26/12/27CN29/11Tiên phụ己卯
27/12/27Th 230/11Phật diệt庚辰
28/12/27Th 31/12Xích khẩu辛巳
29/12/27Th 42/12Tiên thắng壬午
30/12/27Th 53/12Hữu dẫn癸未
31/12/27Th 64/12Tiên phụ甲申

← tháng 11 năm 2027

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 12 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.