Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lập xuân: ngày và giờ

Ngày theo năm

NămNgàyThứJST
20204 thg 2, 2020Th 318:03
20213 thg 2, 2021Th 423:59
20224 thg 2, 2022Th 605:51
20234 thg 2, 2023Th 711:43
20244 thg 2, 2024CN17:27
20253 thg 2, 2025Th 223:10
20264 thg 2, 2026Th 405:02
20274 thg 2, 2027Th 510:46
20284 thg 2, 2028Th 616:31
20293 thg 2, 2029Th 722:21
20304 thg 2, 2030Th 204:08
20314 thg 2, 2031Th 309:58
20324 thg 2, 2032Th 415:49
20333 thg 2, 2033Th 521:42
20344 thg 2, 2034Th 703:41
20354 thg 2, 2035CN09:32

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lập xuân là thời điểm Mặt Trời đạt hoàng kinh 315°. Lần tới: 4 thg 2, 2027 10:46 JST.