Lập xuân: ngày và giờ
Ngày theo năm
| Năm | Ngày | Thứ | JST |
|---|---|---|---|
| 2020 | 4 thg 2, 2020 | Th 3 | 18:03 |
| 2021 | 3 thg 2, 2021 | Th 4 | 23:59 |
| 2022 | 4 thg 2, 2022 | Th 6 | 05:51 |
| 2023 | 4 thg 2, 2023 | Th 7 | 11:43 |
| 2024 | 4 thg 2, 2024 | CN | 17:27 |
| 2025 | 3 thg 2, 2025 | Th 2 | 23:10 |
| 2026 | 4 thg 2, 2026 | Th 4 | 05:02 |
| 2027 | 4 thg 2, 2027 | Th 5 | 10:46 |
| 2028 | 4 thg 2, 2028 | Th 6 | 16:31 |
| 2029 | 3 thg 2, 2029 | Th 7 | 22:21 |
| 2030 | 4 thg 2, 2030 | Th 2 | 04:08 |
| 2031 | 4 thg 2, 2031 | Th 3 | 09:58 |
| 2032 | 4 thg 2, 2032 | Th 4 | 15:49 |
| 2033 | 3 thg 2, 2033 | Th 5 | 21:42 |
| 2034 | 4 thg 2, 2034 | Th 7 | 03:41 |
| 2035 | 4 thg 2, 2035 | CN | 09:32 |
- Vũ thủy
- Kinh trập
- Xuân phân
- Thanh minh
- Cốc vũ
- Lập hạ
- Tiểu mãn
- Mang chủng
- Hạ chí
- Tiểu thử
- Đại thử
- Lập thu
- Xử thử
- Bạch lộ
- Thu phân
- Hàn lộ
- Sương giáng
- Lập đông
- Tiểu tuyết
- Đại tuyết
- Đông chí
- Tiểu hàn
- Đại hàn
Phương pháp
Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.
Về trang này
Lập xuân là thời điểm Mặt Trời đạt hoàng kinh 315°. Lần tới: 4 thg 2, 2027 10:46 JST.