Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 5 năm 2026

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/5/26Th 615/3Đại an乙亥
2/5/26Th 716/3Xích khẩu丙子Hachijū-hachiya (đêm thứ 88)
3/5/26CN17/3Tiên thắng丁丑
4/5/26Th 218/3Hữu dẫn戊寅
5/5/26Th 319/3Tiên phụ己卯Lập hạ 20:49
6/5/26Th 420/3Phật diệt庚辰
7/5/26Th 521/3Đại an辛巳
8/5/26Th 622/3Xích khẩu壬午
9/5/26Th 723/3Tiên thắng癸未
10/5/26CN24/3Hữu dẫn甲申
11/5/26Th 225/3Tiên phụ乙酉
12/5/26Th 326/3Phật diệt丙戌
13/5/26Th 427/3Đại an丁亥
14/5/26Th 528/3Xích khẩu戊子
15/5/26Th 629/3Tiên thắng己丑
16/5/26Th 730/3Hữu dẫn庚寅
17/5/26CN1/4Phật diệt辛卯
18/5/26Th 22/4Đại an壬辰
19/5/26Th 33/4Xích khẩu癸巳
20/5/26Th 44/4Tiên thắng甲午
21/5/26Th 55/4Hữu dẫn乙未Tiểu mãn 09:37
22/5/26Th 66/4Tiên phụ丙申
23/5/26Th 77/4Phật diệt丁酉
24/5/26CN8/4Đại an戊戌
25/5/26Th 29/4Xích khẩu己亥
26/5/26Th 310/4Tiên thắng庚子
27/5/26Th 411/4Hữu dẫn辛丑
28/5/26Th 512/4Tiên phụ壬寅
29/5/26Th 613/4Phật diệt癸卯
30/5/26Th 714/4Đại an甲辰
31/5/26CN15/4Xích khẩu乙巳

← tháng 4 năm 2026 · tháng 6 năm 2026 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 5 năm 2026 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.