Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Thanh minh: ngày và giờ

Ngày theo năm

NămNgàyThứJST
20204 thg 4, 2020Th 716:38
20214 thg 4, 2021CN22:35
20225 thg 4, 2022Th 304:20
20235 thg 4, 2023Th 410:13
20244 thg 4, 2024Th 516:02
20254 thg 4, 2025Th 621:49
20265 thg 4, 2026CN03:40
20275 thg 4, 2027Th 209:17
20284 thg 4, 2028Th 315:03
20294 thg 4, 2029Th 420:58
20305 thg 4, 2030Th 602:41
20315 thg 4, 2031Th 708:28
20324 thg 4, 2032CN14:18
20334 thg 4, 2033Th 220:08
20345 thg 4, 2034Th 402:06
20355 thg 4, 2035Th 507:54

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Thanh minh là thời điểm Mặt Trời đạt hoàng kinh 15°. Lần tới: 5 thg 4, 2027 09:17 JST.