Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lập hạ: ngày và giờ

Ngày theo năm

NămNgàyThứJST
20205 thg 5, 2020Th 309:51
20215 thg 5, 2021Th 415:47
20225 thg 5, 2022Th 521:26
20236 thg 5, 2023Th 703:19
20245 thg 5, 2024CN09:10
20255 thg 5, 2025Th 214:57
20265 thg 5, 2026Th 320:49
20276 thg 5, 2027Th 502:25
20285 thg 5, 2028Th 608:12
20295 thg 5, 2029Th 714:08
20305 thg 5, 2030CN19:46
20316 thg 5, 2031Th 301:35
20325 thg 5, 2032Th 407:26
20335 thg 5, 2033Th 513:14
20345 thg 5, 2034Th 619:09
20356 thg 5, 2035CN00:55

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lập hạ là thời điểm Mặt Trời đạt hoàng kinh 45°. Lần tới: 6 thg 5, 2027 02:25 JST.