Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Mang chủng: ngày và giờ

Ngày theo năm

NămNgàyThứJST
20205 thg 6, 2020Th 613:58
20215 thg 6, 2021Th 719:52
20226 thg 6, 2022Th 201:26
20236 thg 6, 2023Th 307:18
20245 thg 6, 2024Th 413:10
20255 thg 6, 2025Th 518:57
20266 thg 6, 2026Th 700:48
20276 thg 6, 2027CN06:26
20285 thg 6, 2028Th 212:16
20295 thg 6, 2029Th 318:10
20305 thg 6, 2030Th 423:44
20316 thg 6, 2031Th 605:36
20325 thg 6, 2032Th 711:28
20335 thg 6, 2033CN17:13
20345 thg 6, 2034Th 223:07
20356 thg 6, 2035Th 404:51

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Mang chủng là thời điểm Mặt Trời đạt hoàng kinh 75°. Lần tới: 6 thg 6, 2027 06:26 JST.