Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lập thu: ngày và giờ

Ngày theo năm

NămNgàyThứJST
20207 thg 8, 2020Th 610:06
20217 thg 8, 2021Th 715:54
20227 thg 8, 2022CN21:29
20238 thg 8, 2023Th 303:23
20247 thg 8, 2024Th 409:09
20257 thg 8, 2025Th 514:52
20267 thg 8, 2026Th 620:43
20278 thg 8, 2027CN02:27
20287 thg 8, 2028Th 208:21
20297 thg 8, 2029Th 314:12
20307 thg 8, 2030Th 419:47
20318 thg 8, 2031Th 601:43
20327 thg 8, 2032Th 707:33
20337 thg 8, 2033CN13:16
20347 thg 8, 2034Th 219:09
20358 thg 8, 2035Th 400:54

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lập thu là thời điểm Mặt Trời đạt hoàng kinh 135°. Lần tới: 8 thg 8, 2027 02:27 JST.