Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 2 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/2/27Th 225/12Xích khẩu辛亥
2/2/27Th 326/12Tiên thắng壬子
3/2/27Th 427/12Hữu dẫn癸丑Setsubun
4/2/27Th 528/12Tiên phụ甲寅Lập xuân 10:46
5/2/27Th 629/12Phật diệt乙卯
6/2/27Th 730/12Đại an丙辰
7/2/27CN1/1Tiên thắng丁巳
8/2/27Th 22/1Hữu dẫn戊午
9/2/27Th 33/1Tiên phụ己未
10/2/27Th 44/1Phật diệt庚申
11/2/27Th 55/1Đại an辛酉
12/2/27Th 66/1Xích khẩu壬戌
13/2/27Th 77/1Tiên thắng癸亥
14/2/27CN8/1Hữu dẫn甲子
15/2/27Th 29/1Tiên phụ乙丑
16/2/27Th 310/1Phật diệt丙寅
17/2/27Th 411/1Đại an丁卯
18/2/27Th 512/1Xích khẩu戊辰
19/2/27Th 613/1Tiên thắng己巳Vũ thủy 06:33
20/2/27Th 714/1Hữu dẫn庚午
21/2/27CN15/1Tiên phụ辛未
22/2/27Th 216/1Phật diệt壬申
23/2/27Th 317/1Đại an癸酉
24/2/27Th 418/1Xích khẩu甲戌
25/2/27Th 519/1Tiên thắng乙亥
26/2/27Th 620/1Hữu dẫn丙子
27/2/27Th 721/1Tiên phụ丁丑
28/2/27CN22/1Phật diệt戊寅

← tháng 1 năm 2027 · tháng 3 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 2 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.