Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 3 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/3/27Th 223/1Đại an己卯
2/3/27Th 324/1Xích khẩu庚辰
3/3/27Th 425/1Tiên thắng辛巳
4/3/27Th 526/1Hữu dẫn壬午
5/3/27Th 627/1Tiên phụ癸未
6/3/27Th 728/1Phật diệt甲申Kinh trập 04:40
7/3/27CN29/1Đại an乙酉
8/3/27Th 21/2Hữu dẫn丙戌
9/3/27Th 32/2Tiên phụ丁亥
10/3/27Th 43/2Phật diệt戊子
11/3/27Th 54/2Đại an己丑
12/3/27Th 65/2Xích khẩu庚寅
13/3/27Th 76/2Tiên thắng辛卯
14/3/27CN7/2Hữu dẫn壬辰
15/3/27Th 28/2Tiên phụ癸巳
16/3/27Th 39/2Phật diệt甲午
17/3/27Th 410/2Đại an乙未
18/3/27Th 511/2Xích khẩu丙申Bắt đầu higan
19/3/27Th 612/2Tiên thắng丁酉
20/3/27Th 713/2Hữu dẫn戊戌
21/3/27CN14/2Tiên phụ己亥Xuân phân 05:25
22/3/27Th 215/2Phật diệt庚子
23/3/27Th 316/2Đại an辛丑
24/3/27Th 417/2Xích khẩu壬寅Kết thúc higan
25/3/27Th 518/2Tiên thắng癸卯
26/3/27Th 619/2Hữu dẫn甲辰
27/3/27Th 720/2Tiên phụ乙巳
28/3/27CN21/2Phật diệt丙午
29/3/27Th 222/2Đại an丁未
30/3/27Th 323/2Xích khẩu戊申
31/3/27Th 424/2Tiên thắng己酉

← tháng 2 năm 2027 · tháng 4 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 3 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.