Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 4 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/4/27Th 525/2Hữu dẫn庚戌
2/4/27Th 626/2Tiên phụ辛亥
3/4/27Th 727/2Phật diệt壬子
4/4/27CN28/2Đại an癸丑
5/4/27Th 229/2Xích khẩu甲寅Thanh minh 09:17
6/4/27Th 330/2Tiên thắng乙卯
7/4/27Th 41/3Tiên phụ丙辰
8/4/27Th 52/3Phật diệt丁巳
9/4/27Th 63/3Đại an戊午
10/4/27Th 74/3Xích khẩu己未
11/4/27CN5/3Tiên thắng庚申
12/4/27Th 26/3Hữu dẫn辛酉
13/4/27Th 37/3Tiên phụ壬戌
14/4/27Th 48/3Phật diệt癸亥
15/4/27Th 59/3Đại an甲子
16/4/27Th 610/3Xích khẩu乙丑
17/4/27Th 711/3Tiên thắng丙寅Bắt đầu doyō 14:36
18/4/27CN12/3Hữu dẫn丁卯
19/4/27Th 213/3Tiên phụ戊辰
20/4/27Th 314/3Phật diệt己巳Cốc vũ 16:18
21/4/27Th 415/3Đại an庚午
22/4/27Th 516/3Xích khẩu辛未
23/4/27Th 617/3Tiên thắng壬申
24/4/27Th 718/3Hữu dẫn癸酉
25/4/27CN19/3Tiên phụ甲戌
26/4/27Th 220/3Phật diệt乙亥
27/4/27Th 321/3Đại an丙子
28/4/27Th 422/3Xích khẩu丁丑
29/4/27Th 523/3Tiên thắng戊寅
30/4/27Th 624/3Hữu dẫn己卯

← tháng 3 năm 2027 · tháng 5 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 4 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.