Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Lịch Nhật Bản tháng 5 năm 2027

Cập nhật lần cuối:

NgàyThứLịch cũLục diệuCan chi ngàyTiết khí và tạp tiết
1/5/27Th 725/3Tiên phụ庚辰
2/5/27CN26/3Phật diệt辛巳Hachijū-hachiya (đêm thứ 88)
3/5/27Th 227/3Đại an壬午
4/5/27Th 328/3Xích khẩu癸未
5/5/27Th 429/3Tiên thắng甲申
6/5/27Th 51/4Phật diệt乙酉Lập hạ 02:25
7/5/27Th 62/4Đại an丙戌
8/5/27Th 73/4Xích khẩu丁亥
9/5/27CN4/4Tiên thắng戊子
10/5/27Th 25/4Hữu dẫn己丑
11/5/27Th 36/4Tiên phụ庚寅
12/5/27Th 47/4Phật diệt辛卯
13/5/27Th 58/4Đại an壬辰
14/5/27Th 69/4Xích khẩu癸巳
15/5/27Th 710/4Tiên thắng甲午
16/5/27CN11/4Hữu dẫn乙未
17/5/27Th 212/4Tiên phụ丙申
18/5/27Th 313/4Phật diệt丁酉
19/5/27Th 414/4Đại an戊戌
20/5/27Th 515/4Xích khẩu己亥
21/5/27Th 616/4Tiên thắng庚子Tiểu mãn 15:18
22/5/27Th 717/4Hữu dẫn辛丑
23/5/27CN18/4Tiên phụ壬寅
24/5/27Th 219/4Phật diệt癸卯
25/5/27Th 320/4Đại an甲辰
26/5/27Th 421/4Xích khẩu乙巳
27/5/27Th 522/4Tiên thắng丙午
28/5/27Th 623/4Hữu dẫn丁未
29/5/27Th 724/4Tiên phụ戊申
30/5/27CN25/4Phật diệt己酉
31/5/27Th 226/4Đại an庚戌

← tháng 4 năm 2027 · tháng 6 năm 2027 →

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Lịch cũ, lục diệu và tiết khí của mỗi ngày trong tháng 5 năm 2027 (giờ Nhật Bản).

Lục diệu là ghi chú lịch truyền thống vẫn in trên lịch Nhật Bản. Chúng không có cơ sở khoa học; trang này chỉ liệt kê như một quy ước lịch.