Japanese Almanac
🌐 Tiếng Việt

Hàn lộ: ngày và giờ

Ngày theo năm

NămNgàyThứJST
20208 thg 10, 2020Th 504:55
20218 thg 10, 2021Th 610:39
20228 thg 10, 2022Th 716:22
20238 thg 10, 2023CN22:16
20248 thg 10, 2024Th 304:00
20258 thg 10, 2025Th 409:41
20268 thg 10, 2026Th 515:29
20278 thg 10, 2027Th 621:17
20288 thg 10, 2028CN03:09
20298 thg 10, 2029Th 208:58
20308 thg 10, 2030Th 314:45
20318 thg 10, 2031Th 420:43
20328 thg 10, 2032Th 602:30
20338 thg 10, 2033Th 708:14
20348 thg 10, 2034CN14:07
20358 thg 10, 2035Th 219:58

Phương pháp

Tiết khí là thời điểm hoàng kinh biểu kiến của Mặt Trời đạt bội số của 15°, tính bằng Skyfield và JPL DE421, theo giờ chuẩn Nhật Bản. Tháng âm lịch cũ bắt đầu vào ngày (giờ Nhật Bản) có trăng non; tháng chứa đông chí là tháng 11, và năm có 13 tháng thì tháng đầu tiên không có trung khí là tháng nhuận. Lục diệu theo (tháng + ngày) âm lịch; can chi ngày theo chu kỳ 60 ngày. Tạp tiết theo định nghĩa thông thường (ví dụ setsubun = ngày trước lập xuân). Ngày đã được đối chiếu với lịch do Đài Thiên văn Quốc gia Nhật Bản công bố.

Về trang này

Hàn lộ là thời điểm Mặt Trời đạt hoàng kinh 195°. Lần tới: 8 thg 10, 2027 21:17 JST.